bất bình đẳng

  1. sans égalité; inégal; qui dénote de l'inégalité
    • Sự đối xử bất bình đẳng
      traitement sans égalité
    • Điều ước bất bình đẳng
      traité inégal
bất bình đẳng
Bất bình đẳng thu nhập là một vấn đề kinh tế quan trọng.